Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fa̰ːn˧˩˧faːŋ˧˩˨faːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faːn˧˩fa̰ːʔn˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

phản

  1. (Ph.) . Ván. Bộ phản gỗ.
  2. I.

Động từSửa đổi

phản

  1. Thay đổi hẳn thái độ, hành động chống lại, làm hại ngườiquan hệ gắn bó với mình. Bị lộ vì có kẻ phản. Lừa thầy phản bạn*. Làm phản*. Ngựa phản chủ*.
  2. (Cái của chính mình) Làm hại mình một cách không ngờ. Hắn giả trang làm người địa phương, nhưng giọng nói lơ lớ đã phản hắn.
  3. II Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa "ngược lại, ngược trở lại". tác dụng*. Phản khoa học.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi