Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nu˧˧nu˧˥nu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nu˧˥nu˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

nu

  1. (Địa phương) Gỗbướu của các cây gỗ quý, rất cứng, có vân đẹp, dùng làm bàn ghế hoặc đồ mỹ nghệ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

Phó từSửa đổi

nu

  1. bây giờ
  2. lại, từ chỉ sự sốt ruột
    Waar ben je nu naartoe?
    Bạn lại đi đâu?

Liên từSửa đổi

nu

  1. bây giờ
    Nu je het zegt, weet ik het weer.
    Bây giờ bạn nói nên tôi lại nhớ.

Danh từSửa đổi

Cách biến
Dạng bình thường
số ít nu
số nhiều nu's
Dạng giảm nhẹ
số ít nu'tje
số nhiều nu'tjes

nu (mạo từ de, số nhiều nu's, giảm nhẹ nu'tje)

  1. chữ cái Hy Lạp nuy

Tiếng MườngSửa đổi

Tính từSửa đổi

nu

  1. Nâu.