Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mi̤˨˩mi˧˧mi˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mi˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. (Thực vật học) .
  2. Loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây.
    Bánh .
  3. Thứ đồ ăn làm bằng bột kéo thành sợi.
    xào.
  4. (Đph) Như Sắn.
    Củ .

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi