Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaʔaj˧˥jaj˧˩˨jaj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟa̰j˩˧ɟaj˧˩ɟa̰j˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

giãy

  1. Cựa quậy mạnh.
    Con cá giãy trong giỏ
  2. Không chịu nhận.
    Đã yêu cầu họ kí hợp đồng, nhưng họ đã giãy ra.
  3. Trgt Nói vậtnóng quá.
    Đường nhựa nóng.

Tham khảoSửa đổi