Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəj˧˧ ʨwiə̤n˨˩jəj˧˥ ʨwiəŋ˧˧jəj˧˧ ʨwiəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəj˧˥ ʨwiən˧˧ɟəj˧˥˧ ʨwiən˧˧

Danh từSửa đổi

dây chuyền

  1. Dây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau, thường dùng làm đồ trang sức.
    Cổ đeo 'dây chuyền' vàng.
  2. Hình thức tổ chức sản xuất gồm những bộ phận chuyên môn hoá thực hiện các khâu kế tiếp nhau theo một trình tự nhất định.
    Tổ chức lại 'dây chuyền' sản xuất.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi