Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔn˧˥ɓɔ̰ŋ˩˧ɓɔŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔn˩˩ɓɔ̰n˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

bón

  1. (Cn. táo) Nói đi đại tiện khó.
    Vì bị bón phải uống thuốc tẩy.

Động từSửa đổi

bón

  1. Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây.
    Bón cây.
    Bón ruộng.
  2. Cho trẻ ăn khi chưa tự cầm được thìa hoặc đũa.
    Bón cơm cho em bé
  3. Cho người ốm nặng ăn.
    Bón cháo cho bố.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi