Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔ̤n˨˩ɓɔŋ˧˧ɓɔŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔn˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

bòn

  1. Tìm kiếm, góp nhặt từng ít một.
    Bòn từng đồng.
    Bòn từng gáo nước để tưới ruộng hạn.
  2. Lấy dần từng ít một của người khác, bằng mọi cách khôn khéo (hàm ý chê).
    Bòn của.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi