Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Thư pháp
 

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Đời, thế hệ, kỷ nguyên, thời kỳ.
    - thế hệ, nối đời.
    - thời kỳ thịnh vượng.
    - thời kỳ suy vong.
  2. Xã hội, nhân thế, thế gian, thế giới xung quanh.
    - thói đời.
  3. Người nối dõi.
    - thế tử, con trưởng của vua.

Tính từSửa đổi

  1. Có quen biết, có tình nghĩa.
    - bác ruột.
    - con của thầy giáo.
    - tình nghĩa cũ.

Tham khảoSửa đổi

  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thé, thá, thay, thế, thể

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɛ˧˥ tʰaː˧˥ tʰaj˧˧ tʰe˧˥ tʰḛ˧˩˧tʰɛ̰˩˧ tʰa̰ː˩˧ tʰaj˧˥ tʰḛ˩˧ tʰe˧˩˨tʰɛ˧˥ tʰaː˧˥ tʰaj˧˧ tʰe˧˥ tʰe˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɛ˩˩ tʰaː˩˩ tʰaj˧˥ tʰe˩˩ tʰe˧˩tʰɛ̰˩˧ tʰa̰ː˩˧ tʰaj˧˥˧ tʰḛ˩˧ tʰḛʔ˧˩