Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ṵŋ˧˩˧ ho̰ʔ˨˩˧˩˨ ho̰˨˨˨˩˦ ho˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ ho˨˨˧˩ ho̰˨˨ṵʔŋ˧˩ ho̰˨˨

Từ nguyênSửa đổi

Ủng: giúp; hộ: che chở

Động từSửa đổi

ủng hộ

  1. Tán thànhgiúp đỡ.
    Dân chúng không ủng hộ, việc gì làm cũng không nên (Hồ Chí Minh)
    Hết sức, hết lòng ủng hộ đồng bào miền.
    Nam ruột thịt (Hồ Chí Minh)
    Sự ủng hộ và giám sát của.
    Quốc hội (Phan Văn Khải)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi