Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Thư pháp
 

Chuyển tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 到 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 11–3 TCN


Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. đi đến, tới
    - chu đáo (đi khắp xung quanh)

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tráo, đáu, đáo

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːw˧˥ ɗaw˧˥ ɗaːw˧˥tʂa̰ːw˩˧ ɗa̰w˩˧ ɗa̰ːw˩˧tʂaːw˧˥ ɗaw˧˥ ɗaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaːw˩˩ ɗaw˩˩ ɗaːw˩˩tʂa̰ːw˩˧ ɗa̰w˩˧ ɗa̰ːw˩˧