Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
em˧˧em˧˥em˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
em˧˥em˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

êm

  1. Trgt.
  2. Mềmdịu.
    Đệm êm
  3. Yên lặng, không dữ dội.
    Bao giờ gió đứng sóng êm, con thuyền anh xuôi ngược qua đêm lại về. (ca dao)
  4. Nghe dễ chịu.
    Tiếng đàn rất êm,.
    Giọng hát êm
  5. Không rắc rối, không lôi thôi.
    Câu chuyện dàn xếp đã êm.
    Trong ấm, ngoài êm. (tục ngữ)
  6. Nhẹ nhàng trong chuyển động.
    Xe chạy êm.

Tham khảoSửa đổi