Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨʔɨ˧˥ zo̰ʔj˨˩˧˩˨ jo̰j˨˨˨˩˦ joj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨ̰˩˧ ɟoj˨˨ɟɨ˧˩ ɟo̰j˨˨ɟɨ̰˨˨ ɟo̰j˨˨

Tính từSửa đổi

dữ dội

  1. Mạnh hơn mức bình thường, có thể gây nguy hiểm.
    Cơn bão dữ dội.

Đồng nghĩaSửa đổi

Trái nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi