Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɨən˧˧jɨəŋ˧˥jɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɨən˧˥vɨən˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

vươn

  1. Dãn thẳng gân cốt ra.
    Vươn vai.
    Vươn cổ lên mà cãi.
    Vươn tay với.
  2. Phát triển theo hướng nào đó dường như dài mãi ra.
    Ống khói vươn cao .
    Ngọn muống vươn mãi ra giữa ao.
  3. Cố đạt tới cái tốt đẹp hơn.
    Vươn lên hàng đầu.
    Vươn tới đỉnh cao.

Tham khảoSửa đổi