Tiếng Anh

sửa

Cách phát âm

sửa
  • IPA: /ˈtuːθ/
  Hoa Kỳ

Danh từ

sửa

tooth số nhiều teeth /ˈtuːθ/

  1. Răng.
    first tooth — răng sữa
    artificial tooth; false tooth — răng giả
    to cut one's teeth — mọc răng
  2. Răng (của các đồ vật).
    the teeth of a saw — răng cưa

Thành ngữ

sửa

Ngoại động từ

sửa

tooth ngoại động từ /ˈtuːθ/

  1. Lắp răng vào.
  2. Giũa cho có răng.

Nội động từ

sửa

tooth nội động từ /ˈtuːθ/

  1. Ăn khớp nhau (bánh xe có răng).

Tham khảo

sửa