Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰajŋ˧˧ twaːn˧˥tʰan˧˥ twa̰ːŋ˩˧tʰan˧˧ twaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajŋ˧˥ twan˩˩tʰajŋ˧˥˧ twa̰n˩˧

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

thanh toán

  1. Hoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.
  2. Trình bàychứng từ những món tiêu bằng tiền của công quỹ để hoàn thành trách nhiệm của mình trong việc đó.
    Y tá cơ quan thanh toán năm hóa đơn mua thuốc.
  3. Trang trải, từ bỏ đến hết.
    Thanh toán món nợ.
    Thanh toán nạn mù chữ.
    Thanh toán những tư tưởng phi vô sản.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi