Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaː˧˧ tʰiət˧˥tʰaː˧˥ tʰiə̰k˩˧tʰaː˧˧ tʰiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaː˧˥ tʰiət˩˩tʰaː˧˥˧ tʰiə̰t˩˧

Xem thêmSửa đổi

  1. (Tình cảm) Thắm thiết làm cho gắn bó hết lòng, luôn luôn nghĩ đến, quan tâm đến.
    Yêu tha thiết.
    Lời lẽ tha thiết.
  2. Rất cấp thiết đối với mìnhhết sức mong mỏi để được đáp ứng.
    Nguyện vọng tha thiết.
    Lời cầu xin tha thiết.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi