Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɔp˧˥tʰɔ̰p˩˧tʰɔp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɔp˩˩tʰɔ̰p˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

thóp

  1. Hai khe hở giữa đỉnh đầu và ở trán trẻ mới sinh, chỗ tiếp giáp của các mảnh xương sọ phát triển chưa đầy đủ.

Tham khảoSửa đổi