Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɔp˧˥tɔ̰p˩˧tɔp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɔp˩˩tɔ̰p˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Phó từSửa đổi

tóp

  1. Quắt đi và mất chất nước ở trong.
    Củ cải phơi tóp lại.
  2. Nói gầy đi nhiều lắm.
    Ốm gầy tóp đi.

Danh từSửa đổi

tóp

  1. "Tóp mỡ" nói tắt.
    Ăn tóp.

Định nghĩaSửa đổi

tóp

  1. T,

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi