Tiếng AnhSửa đổi

Số từSửa đổi

  1. Số mười, viết 10 trong các chữ số Ả Rập, X trong các chữ số La Mã, (chữ thập) trong các chữ số Trung Quốc.

Tiếng ViệtSửa đổi

 
ten

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɛn˧˧tɛŋ˧˥tɛŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɛn˧˥tɛn˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ten

  1. Chất gỉmàu xanh lụcđồng.
    Ten đồng độc lắm.

Tham khảoSửa đổi