Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈsnɛr]

Danh từSửa đổi

snare /ˈsnɛr/

  1. Cái bẫy, cái lưới (bẫy chim).
    to sit a snare — gài bẫy, giăng lưới
  2. Cạm bẫy, mưu, mưu chước.
    to be caught in a snare — bị mắc bẫy
  3. Điều cám dỗ.
  4. (Số nhiều) Dây mặt trống (buộc ngang mặt trống để tăng âm).

Ngoại động từSửa đổi

snare ngoại động từ /ˈsnɛr/

  1. Đánh bẫy (chim), gài bẫy, đặt bẫy.
  2. Bẫy.

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi