Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɛn˧˥ʐɛ̰ŋ˩˧ɹɛŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹɛn˩˩ɹɛ̰n˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

rén

  1. Đi nhẹ bằng phần trước bàn chân, không để gót chấm đất.
    Rén bước trong hành lang bệnh viện.

Tham khảoSửa đổi