Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɨə˧˧nɨə˧˥nɨə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɨə˧˥nɨə˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

nưa

  1. Loài cây cùng họ với khoai sọ củ to, hình tròn, thịt vàng, ăn hơi ngứa.
  2. (Đph) .
  3. Con trăn to.

Tham khảoSửa đổi