Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨ̰˧˩˧˧˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩lɨ̰ʔ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

lử

  1. Như lả.
    Mệt lử.

Thành ngữSửa đổi

  • lử cò bợ: Mệt lắm.
    Chạy ba vòng quanh sân lử cò bợ.

Tham khảoSửa đổi