Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨəm˧˥ʐɨə̰m˩˧ɹɨəm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹɨəm˩˩ɹɨə̰m˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

rướm

  1. Rớm.
    Rướm máu.

Tham khảoSửa đổi