Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xit˧˥kʰḭt˩˧kʰɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xit˩˩xḭt˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

khít

  1. Liền sát với nhau, không có khe hở.
    Lắp khít các tấm ván.
    Ngồi khít lại cho ấm.
  2. Sát bên cạnh, kề bên.
    Nhà cô ấy ở khít nhà bố mẹ tôi.
  3. Vừa vặn, không thừa không thiếu.
    Áo mặc vừa khít.
    Dự tính rất khít.

Tham khảoSửa đổi