Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṵ˧˩˧ kwaːn˧˧ʨu˧˩˨ kwaːŋ˧˥ʨu˨˩˦ waːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨu˧˩ kwaːn˧˥ʨṵʔ˧˩ kwaːn˧˥˧

Danh từSửa đổi

chủ quan

  1. Cái thuộc về ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với khách quan.
    Làm theo chủ quan.

Tính từSửa đổi

chủ quan

  1. Thuộc về tự bản thân mình, về cái vốn có và có thể có của bản thân. Sự nỗ lực.
    Năng lực chủ quan.
  2. Chỉ xuất phát từ ý thức, ý chí của mình, không coi trọng đầy đủ khách quan.
    Phương pháp tư tưởng chủ quan.
    Chủ quan khinh địch.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi