Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwi˧˧ tak˧˥kwi˧˥ ta̰k˩˧wi˧˧ tak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˥ tak˩˩kwi˧˥˧ ta̰k˩˧

Danh từSửa đổi

quy tắc

  1. Phép tắc, lề lối làm việc.
  2. Điều được nêu lêncông nhận làm mẫu mực để từ đó suy ra cách làm cho đúng.
    Quy tắc ngữ pháp.
    Quy tắc người.
    Am-pe trong điện từ học.
    Quy tắc tam suất.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi