Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓo̤˨˩ kəw˧˧ɓo˧˧ kəw˧˥ɓo˨˩ kəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓo˧˧ kəw˧˥ɓo˧˧ kəw˧˥˧

Danh từSửa đổi

bồ câu

  1. Chim nuôi làm cảnhăn thịt, cánh dài, bay giỏi, mỏ yếu, mắt tròn đẹpsáng.
    Mắt bồ câu.
  2. Biểu tượng của hoà bình.

Tham khảoSửa đổi