Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Cái kìm.
  2. Cái kẹp, cái cặp.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

ghìm, cơm, kiềm, kềm, cườm, cùm, kèm, kìm

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣi̤m˨˩ kəːm˧˧ kiə̤m˨˩ ke̤m˨˩ kɨə̤m˨˩ kṳm˨˩ kɛ̤m˨˩ ki̤m˨˩ɣim˧˧ kəːm˧˥ kiəm˧˧ kem˧˧ kɨəm˧˧ kum˧˧ kɛm˧˧ kim˧˧ɣim˨˩ kəːm˧˧ kiəm˨˩ kem˨˩ kɨəm˨˩ kum˨˩ kɛm˨˩ kim˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣim˧˧ kəːm˧˥ kiəm˧˧ kem˧˧ kɨəm˧˧ kum˧˧ kɛm˧˧ kim˧˧ɣim˧˧ kəːm˧˥˧ kiəm˧˧ kem˧˧ kɨəm˧˧ kum˧˧ kɛm˧˧ kim˧˧