Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

U+529F, 功
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-529F

[U+529E]
CJK Unified Ideographs
[U+52A0]
Thư pháp
 

Tiếng Việt trung cổSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. công:Thực hiện một việc gì đó đạt được kết quả.
    Đường công danh của anh sáng quá.
    Thành công việc này công đức của cô cũng không ít đâu.


Đồng nghĩaSửa đổi

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)