Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Liên từSửa đổi

  1. Sau đó, thì, sau cùng, bèn, rốt cuộc.
  2. Quả thực, thực sự.

Đại từSửa đổi

  1. Mày, anh.
  2. Của mày, của cậu.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nới, nãy, nãi, náy, nẫy, nảy, nải, nấy, bèn

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nəːj˧˥ naʔaj˧˥ naʔaj˧˥ naj˧˥ nəʔəj˧˥ na̰j˧˩˧ na̰ːj˧˩˧ nəj˧˥ ɓɛ̤n˨˩nə̰ːj˩˧ naj˧˩˨ naːj˧˩˨ na̰j˩˧ nəj˧˩˨ naj˧˩˨ naːj˧˩˨ nə̰j˩˧ ɓɛŋ˧˧nəːj˧˥ naj˨˩˦ naːj˨˩˦ naj˧˥ nəj˨˩˦ naj˨˩˦ naːj˨˩˦ nəj˧˥ ɓɛŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nəːj˩˩ na̰j˩˧ na̰ːj˩˧ naj˩˩ nə̰j˩˧ naj˧˩ naːj˧˩ nəj˩˩ ɓɛn˧˧nəːj˩˩ naj˧˩ naːj˧˩ naj˩˩ nəj˧˩ naj˧˩ naːj˧˩ nəj˩˩ ɓɛn˧˧nə̰ːj˩˧ na̰j˨˨ na̰ːj˨˨ na̰j˩˧ nə̰j˨˨ na̰ʔj˧˩ na̰ːʔj˧˩ nə̰j˩˧ ɓɛn˧˧