Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Người chủ, người sở hữu chính.
    - người chủ đất, chúa đất.
  2. Vua, chúa.
  3. Người giữ quyền lực, quyền điều hành.
    - chế độ quân chủ, quyền lực nằm trong tay vua.
    - chế độ dân chủ, quyền lực nằm trong tay người dân.
  4. Chủ nhân, chủ nhà.
  5. Chủ trương, chủ ý, chủ đích.
    - chủ ý.
    - chủ trương.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

chúa, chủ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwaː˧˥ ʨṵ˧˩˧ʨṵə˩˧ ʨu˧˩˨ʨuə˧˥ ʨu˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuə˩˩ ʨu˧˩ʨṵə˩˧ ʨṵʔ˧˩