Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 王 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN


Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

 

Chuyển tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. vua, chúa, người cai trị.

Tính từSửa đổi

  1. thuộc về hoàng gia

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

ngọc, vướng, vượng, vương

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̰ʔwk˨˩ vɨəŋ˧˥ vɨə̰ʔŋ˨˩ vɨəŋ˧˧ŋa̰wk˨˨ jɨə̰ŋ˩˧ jɨə̰ŋ˨˨ jɨəŋ˧˥ŋawk˨˩˨ jɨəŋ˧˥ jɨəŋ˨˩˨ jɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋawk˨˨ vɨəŋ˩˩ vɨəŋ˨˨ vɨəŋ˧˥ŋa̰wk˨˨ vɨəŋ˩˩ vɨə̰ŋ˨˨ vɨəŋ˧˥ŋa̰wk˨˨ vɨə̰ŋ˩˧ vɨə̰ŋ˨˨ vɨəŋ˧˥˧