Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwn˨˩ lɨ̰ʔk˨˩kwŋ˧˧ lɨ̰k˨˨˨˩ lɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwn˧˧ lɨk˨˨kwn˧˧ lɨ̰k˨˨

Danh từSửa đổi

quyền lực

  1. Quyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trịsức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy.
    Quốc hội là cơ quan quyền lực cao nhất.
    Nắm quyền lực trong tay.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi