Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwən˧˧ ʨṵ˧˩˧kwəŋ˧˥ ʨu˧˩˨wəŋ˧˧ ʨu˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwən˧˥ ʨu˧˩kwən˧˥˧ ʨṵʔ˧˩

Từ tương tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Quân: vua; chủ: đứng đầu

Tính từSửa đổi

quân chủ

  1. Nói chế độvua đứng đầu Nhà nước.
    Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỉ (Hồ Chí Minh)

Tham khảoSửa đổi