Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɔ̰ʔt˨˩ɗɔ̰k˨˨ɗɔk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɔt˨˨ɗɔ̰t˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

đọt

  1. Ngọn thân hay cành cây còn non.
    Đọt ổi.
    Đọt chuối.
  2. (Ph.) Phần trên cùng của cây cao; ngọn.
    Leo lên tận đọt dừa.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi