Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

whine /ˈʍɑɪn/

  1. Tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi.

Nội động từSửa đổi

whine nội động từ /ˈʍɑɪn/

  1. Rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con).
    to be always whining about something or other — luôn luôn than van về việc này hay việc nọ

Ngoại động từSửa đổi

whine ngoại động từ /ˈʍɑɪn/

  1. Nói giọng rên rỉ, nói giọng than van.

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi