Tiếng ViệtSửa đổi

 
vuông

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vuəŋ˧˧juəŋ˧˥juəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vuəŋ˧˥vuəŋ˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từSửa đổi

vuông

  1. Có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.
  2. (Góc) Bằng 90°.
    góc vuông
  3. Có một góc 90°.

Thành ngữSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Từ láySửa đổi

DịchSửa đổi

dạng hình vuông

bằng 90°

có một góc 90°

Tham khảoSửa đổi

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)