Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

turnaround (số nhiều turnarounds), turnaround

  1. Bước ngoặc: sự thay đổi từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt.
  2. Thời gian bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay).
  3. Thời gian xử lí.
  4. Sự xoay sang hướng khác, sự xoay ngược lại.
  5. (Âm nhạc) Sự kết nối cuối đoạn đến đầu đoạn sau.
  6. (Âm nhạc) Nốt láy bên trên và bên dưới nốt khác.

Cách dùngSửa đổi

Turnaround (không có khoảng cách) là danh từ. Cụm động từ có nghĩa “xoay ngược lại” phải có khoảng cách: turn around.

Đồng nghĩaSửa đổi

bước ngoặc
sự xoay sang hướng khác

Từ liên hệSửa đổi

Tham khảoSửa đổi