Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰət˧˥ ɓa̰ːʔj˨˩tʰə̰k˩˧ ɓa̰ːj˨˨tʰək˧˥ ɓaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰət˩˩ ɓaːj˨˨tʰət˩˩ ɓa̰ːj˨˨tʰə̰t˩˧ ɓa̰ːj˨˨

Động từSửa đổi

thất bại

  1. (Hoặc d.) .
  2. Không đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thành công.
    Âm mưu thất bại.
    Công việc thí nghiệm bị thất bại.
    Thất bại là mẹ thành công (tục ngữ).
  3. Không giành được phần thắng, phải chịu thua đối phương; trái với thắng lợi.
    Trận đánh bị thất bại.
    Những thất bại trên chiến trường.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi