Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈspɛ.ɫiŋ/

  Hoa Kỳ  [ˈspɛ.ɫiŋ]

Động từSửa đổi

spelling

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của spell

Chia động từSửa đổi

Danh từSửa đổi

spelling (số nhiều spellings) /ˈspɛ.ɫiŋ/

  1. (Không đếm được) Sự viết vần, sự đánh vần; sự viết theo chính tả; chính tả.
  2. Cách viết, cách đánh vần.
    another spelling of the same word — cách viết (chính tả) khác của cũng chữ ấy

Tham khảoSửa đổi