Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲun˧˥ɲṵŋ˩˧ɲuŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲun˩˩ɲṵn˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

nhún

  1. Co người lại để lấy đà.
    Nhún chân mà nhảy.
  2. Ph. Khiêm tốn.
    Nói nhún.

Tham khảoSửa đổi