Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈmɛr.i]

Ngoại động từSửa đổi

marry ngoại động từ /ˈmɛr.i/

  1. Cưới (vợ), lấy (chồng).
  2. Lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ.
    to marry off one's daughter to somebody — gả con gái, gả tống con gái
  3. (Nghĩa bóng) Kết hợp chặt chẽ.

Chia động từSửa đổi

Nội động từSửa đổi

marry nội động từ /ˈmɛr.i/

  1. Kết hôn, lấy vợ, lấy chồng.

Thán từSửa đổi

marry /ˈmɛr.i/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Thế à!, ồ!

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi