tâm lý

(Đổi hướng từ tâm lí)

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
təm˧˧ li˧˥təm˧˥ lḭ˩˧təm˧˧ li˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təm˧˥ li˩˩təm˧˥˧ lḭ˩˧

Danh từ

sửa

tâm lý

  1. Hoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực.
  2. Tình hình lòng người.
    Nói đúng tâm lý.

Tham khảo

sửa