Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xa̤ːn˨˩kʰaːŋ˧˧kʰaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːn˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

khàn

  1. Một phu tổ tôm hay tài bàn gồm ba quân giống nhau.
    Bài không khàn mà ù.

Tính từSửa đổi

khàn

  1. Nói giọng nói trầm.

Tham khảoSửa đổi