Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xən˧˥kʰə̰ŋ˩˧kʰəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xən˩˩xə̰n˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

khấn

  1. Lẩm bẩm cầu xin thần phật hoặc người đã chết phù hộ.
    Lầm rầm như đĩ khấn tiên sư. (tục ngữ)
    Nén hương đến trước thiên đài, nỗi lòng khấn chửa cạn lời vân vân (Truyện Kiều)
  2. Đưa tiền hối lộ (thtục).
    Hắn làm khó dễ, nhưng nếu khấn ít nhiều là xong ngay.

Tham khảoSửa đổi