Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
to̰˧˩˧ tom˧˧to˧˩˨ tom˧˥to˨˩˦ tom˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
to˧˩ tom˧˥to̰ʔ˧˩ tom˧˥˧

Danh từSửa đổi

tổ tôm

  1. Trò chơi bằng bài lá, có.
  2. Quân, năm người đánh.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi