Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh quattŭor, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *kʷetwóres. Cùng nguồn gốc bao gồm tiếng Hy Lạp cổ τέσσαρες (tessares), tiếng Pháp quatre, tiếng Anh cổ feower (hiện nay four).

Số từSửa đổi

cuatro

  1. bốn.

Đại từSửa đổi

cuatro

  1. Vài.
    El hombre del tiempo dijo que habría tormenta, pero sólo cayeron cuatro gotas.

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
cuatro cuatros

cuatro

  1. Quân bốn (quân bài); con bốn (súc sắc...).
  2. Loại đàn ghita nhỏ có bốn dây, thường được chơi tại Colombia, Puerto Rico, Cộng hòa Dominicana, và Venezuela.
  3. (Âm nhạc) Bản nhạc cho bộ tứ.
  4. (  Mexico) Bẫy, cạm bẫy (nghĩa bóng).
    Le pusieron un cuatro; perdió todo.
  5. Hộp ở giữa (lò cò).
  6. (  Tây Ban Nha, hiếm) Đại biểuquyền diễn vănbỏ phiếu đại diện cho bốn người.

Đồng nghĩaSửa đổi

bẫy

Từ liên hệSửa đổi