Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰wŋ˧˩˧ʨəwŋ˧˩˨ʨəwŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəwŋ˧˩ʨə̰ʔwŋ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

chổng

  1. Giơ ngược lên trên cái bộ phận vốnvị trí bên dưới.
    Ngã chổng cả bốn vó.
    Càng xe bò nằm chổng lên.

Tham khảoSửa đổi