Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Kẻ tự phụ, kẻ hợm mình.
  2. (Thường) Để gọi) chú béo, chú bệu, anh phệ.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ban, béo, bàn, bởn, bỡn, phán, pháng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːn˧˧ ɓɛw˧˥ ɓa̤ːn˨˩ ɓə̰ːn˧˩˧ ɓəʔən˧˥ faːn˧˥ɓaːŋ˧˥ ɓɛ̰w˩˧ ɓaːŋ˧˧ ɓəːŋ˧˩˨ ɓəːŋ˧˩˨ fa̰ːŋ˩˧ɓaːŋ˧˧ ɓɛw˧˥ ɓaːŋ˨˩ ɓəːŋ˨˩˦ ɓəːŋ˨˩˦ faːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːn˧˥ ɓɛw˩˩ ɓaːn˧˧ ɓəːn˧˩ ɓə̰ːn˩˧ faːn˩˩ɓaːn˧˥ ɓɛw˩˩ ɓaːn˧˧ ɓəːn˧˩ ɓəːn˧˩ faːn˩˩ɓaːn˧˥˧ ɓɛ̰w˩˧ ɓaːn˧˧ ɓə̰ːʔn˧˩ ɓə̰ːn˨˨ fa̰ːn˩˧